pervasiveness
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Xem pervasivedanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being present in all parts of a particular thing or place.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- “ ” & , : , , , , , , .“Dự án Châu Phi Toàn cầu” tại Bảo tàng Nghệ thuật & Thiết kế cố gắng khảo sát sự lan tỏa này thông qua các nỗ lực thị giác đương đại đủ mọi thể loại: trang sức, thời trang, kiến trúc, đan rổ, gốm sứ, hội họa, thiết kế tiện dụng.
- sự phổ biến của mùi bắp cải trong những hành lang nhà trọ rẻ tiền
Họ từ (word family)
cùng gốc pervasivenessTừ liên quan (related word)