disseminated
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lan truyềntính từspread around; widespread
- Di căntính từspread over a wide area of the body or of an organ
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disseminatedDạng gốc (base form)
- more disseminatedSo sánh hơn (comparative)
- most disseminatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disseminated sclerosisdanh từ | danh từ | (Y học) Xơ cứng tỏa lan |
| disseminated intravascular coagulationdanh từ | danh từ | Sự đông máu nội mạch lan tỏa |
Ví dụ
- “ ,” . , , .“Đây là nghiên cứu đầu tiên thiết lập tính khả thi của liệu pháp virus tiêu diệt ung thư toàn thân cho ung thư di căn,” Tiến sĩ Stephen Russell, một bác sĩ huyết học tại Mayo Clinic, tác giả đầu tiên của bài báo và đồng phát triển liệu pháp này cho biết trong một tuyên bố.
- .Đài phát thanh tuyên truyền đã lan truyền những lời dối trá và sự thật nửa vời về việc nước Mỹ vĩ đại như thế nào.
- Rima’s .Lukas đã lan truyền những bức ảnh khỏa thân của Rima trên Internet.