pandémico
B2tính từ (adjective)
/panˈdemiko/
Nghĩa chính
- Mang tính đại dịch, thuộc đại dịchtính từpandemic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pandémicoDạng gốc (base form)
- pandémicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- pandémicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- pandémicaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Có một trang web chia sẻ những lời tán tỉnh thời đại dịch.
- .Có rất nhiều người đang kiệt quệ vì đại dịch.
- .Có vẻ như một làn sóng đại dịch mới đang đến gần.