Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pandemically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách đại dịch
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a pandemic manner.
Nguồn gốc
(etymology)
pandemic
+
-ally
Ví dụ
Malaria
occurs
endemically
,
epidemically
,
pandemically
,
or
sporadically
.
AI
1
Một cách đại dịch
1
Một cách đại dịch
1
Một cách đại dịch