Dịch

supplied là quá khứ và phân từ quá khứ của supply

supply

B1động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. cung cấp, cấpđộng từB1ngoại động từ (transitive)Provide or make something available for use.
  2. nguồn cung, lượng cung cấpdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount or source of something that is available.
  3. nhu yếu phẩm, đồ dùngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Necessary provisions, especially for military or emergency use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supplyNguyên thể (infinitive)
  2. suppliesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. suppliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. supplyingPhân từ I (present participle)
  5. more supplySo sánh hơn (comparative)
  6. most supplySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • supply sth to sb/sthcung cấp cái gì cho ai/cái gìThe company supplied sports equipment to schools.Công ty đã cung cấp thiết bị thể thao cho các trường học.
  • supply sb/sth with sthcung cấp cho ai/cái gì cái gìThe company supplied schools with sports equipment.Công ty đã cung cấp cho các trường học thiết bị thể thao.
  • supply sb/sthcung cấp cái gì cho ai/cái gìThe well stopped supplying water for the village many years ago.Giếng đã ngừng cung cấp nước cho ngôi làng nhiều năm trước.

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 3
Trạng từ (adverb) 1
Làm đầy
  1. ngoại động từ (transitive)Làm đầy, duy trì đầy đủTo fill up, or keep full.

Ví dụ

  • cung cấp tiền cho cuộc chiến
  • ; trang bị nhiên liệu cho lò đốt; cung cấp đạn dược cho binh lính
  • .Các con sông được làm đầy bởi những dòng suối nhỏ hơn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cung cấp
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisupplien
  2. từ tiếng Pháp cổsoupleer
  3. từ tiếng Latinhsuppleo“to fill up, make full, complete, supply”
trạng từ

supple-ly

AI