Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
full-fraught
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chất đầy hoặc được lưu trữ đến mức đầy đủ; được nạp đầy đủ
tính từ
Laden or stored to fullness; fully loaded.
Nguồn gốc
(etymology)
full
+
fraught
Ví dụ
It
must
have
been
a
tailor
who
substituted
the
name
of
his
beloved
esculent
for
a
word
so
full-fraught
with
sweetness
,
so
suggestive
of
the
brave
and
the
beautiful
,
of
romance
and
poesy
,
[...]
AI
1
được nạp đầy đủ
1
được nạp đầy đủ
1
được nạp đầy đủ