Dịch

fario

giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈfaɾjo/

Nghĩa chính

  1. Chỉ được sử dụng trong mal fariodanh từonly used in mal fario

Cụm từ (phrase)

mal fariodanh từMay mắn ngu ngốc

AI