Dịch

又

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: lại
yòu

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. lạitrạng từAgain, marking an action or state as happening one more time.
  2. cũngtrạng từAlso; used to add another person, thing, or fact.
  3. vừa… vừa…, cả… lẫn…trạng từUsed in a repeated pattern to say that two qualities or facts both apply.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

又
yòulại
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)2 nét
and, also, again, in addition

Cụm từ (phrase)

又一次Thêm một lần nữa
又及Tái bút
又大又圆Vừa to vừa tròn
又快又好Vừa nhanh vừa tốt
又来Lại đến, lại nữa

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Vậy mà
  1. and yet

Ví dụ

  • 。Bà ta lại nói này nói nọ.
  • 。Sắp vô tiết rồi.
  • !Lại mưa rồi.

AI