又
HSK2
Hay gặpHán-Việt: lại
yòu
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lạitrạng từAgain, marking an action or state as happening one more time.
- cũngtrạng từAlso; used to add another person, thing, or fact.
- vừa… vừa…, cả… lẫn…trạng từUsed in a repeated pattern to say that two qualities or facts both apply.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
又
yòulại
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)2 nét
and, also, again, in additionCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Vậy mà
- and yet
Ví dụ
- 。Bà ta lại nói này nói nọ.
- 。Sắp vô tiết rồi.
- !Lại mưa rồi.
Xuất hiện ở từ khác
- againTiếng Anhtương đương
- overTiếng Anhtương đương
- yetTiếng Anhtương đương
- 再dễ nhầm, đồng nghĩaThường báo một sự kiện xảy ra thêm hoặc nối hai sự kiện; 再 chú trọng việc lặp lại hoặc bắt đầu lại.
- 既dễ nhầmTừ nối vế sau; một mình thường nghĩa “cũng”, còn cặp 既…又… nghĩa “vừa… vừa…”.
- 还dễ nhầm'又' dùng để diễn tả sự lặp lại của một hành động đã xảy ra rồi trong quá khứ, không dùng để biểu thị sự tiếp diễn như '还'.