Dịch

and yet

UK/ənd ˈjɛt/US/ənd ˈjɛt/

Nghĩa chính

  1. Vậy mà, thế nhưng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • , .Anh ấy biết rõ những rủi ro, vậy mà anh vẫn tiếp tục.

AI