Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
and yet
UK
/
ə
n
d
ˈ
j
ɛ
t
/
US
/
ə
n
d
ˈ
j
ɛ
t
/
Nghĩa chính
1
Vậy mà, thế nhưng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
又
yòu
Vậy mà
Ví dụ
He
knew
the
risks
,
and
yet
he
continued
.
Anh ấy biết rõ những rủi ro, vậy mà anh vẫn tiếp tục.
Xuất hiện ở từ khác
yet
kết hợp
vậy mà, thế nhưng
AI
1
Vậy mà
1
Vậy mà
1
Vậy mà