Dịch

nod

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Gật đầuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To incline the head up and down, as to indicate agreement.
  2. Gật đầu chàođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To briefly incline the head downwards as a cursory greeting.
  3. Đu đưa, đung đưa, lắc lưđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To sway, move up and down.
  4. Cái gật đầudanh từAn instance of inclining the head up and down, as to indicate agreement, or as a cursory greeting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nodNguyên thể (infinitive)
  2. nodsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. noddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. noddingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nod sthgật cái gìHe nodded his head sympathetically.Anh ấy gật đầu đầy cảm thông.
  • nod (to/at sb)gật đầu (với ai)The president nodded to the crowd as he passed in the motorcade.Tổng thống gật đầu chào đám đông khi đi ngang qua trong đoàn xe.
  • nod to/at sb to do sthgật đầu ra hiệu cho ai làm gìShe nodded at him to begin speaking.Cô ấy gật đầu ra hiệu cho anh ta bắt đầu nói.
  • nod sth (to/at sb)gật cái gì (với ai)to nod a greetinggật đầu chào

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 4
Gật gù ngủ
  1. nội động từ (intransitive)Gật gù ngủ, ngủ gụcTo gradually fall asleep.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinodden
  2. từ tiếng Anh cổ*hnodian“to nod, shake the head”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hnodōn

Ví dụ

  • ‘ ’, . ‘? ? .’ Hentman . ‘, . , she’s , .’Cô ấy có ngực khủng đấy", Chuck nói. "Ai cơ? Patty á? À ừ." Hentman gật đầu. "Thì do ca phẫu thuật người ta hay làm ở Hollywood với New York đó. Giờ nó mốt hơn việc nong nở ngực, mà cô ấy cũng làm trò đó rồi.
  • / , / whirl-blast .Những bông hoa tuyết mong manh nép vào nhau / và đung đưa những chiếc mũ giáp, tơi bời trước cánh gió / của biết bao cơn lốc dữ dội quét qua.
  • .Họ gật đầu đồng ý.

AI