Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Gật đầuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To incline the head up and down, as to indicate agreement.
- Gật đầu chàođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To briefly incline the head downwards as a cursory greeting.
- Đu đưa, đung đưa, lắc lưđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To sway, move up and down.
- Cái gật đầudanh từAn instance of inclining the head up and down, as to indicate agreement, or as a cursory greeting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- nod sthgật cái gìHe nodded his head sympathetically.Anh ấy gật đầu đầy cảm thông.
- nod (to/at sb)gật đầu (với ai)The president nodded to the crowd as he passed in the motorcade.Tổng thống gật đầu chào đám đông khi đi ngang qua trong đoàn xe.
- nod to/at sb to do sthgật đầu ra hiệu cho ai làm gìShe nodded at him to begin speaking.Cô ấy gật đầu ra hiệu cho anh ta bắt đầu nói.
- nod sth (to/at sb)gật cái gì (với ai)to nod a greetinggật đầu chào
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 4
Gật gù ngủ
- nội động từ (intransitive)Gật gù ngủ, ngủ gụcTo gradually fall asleep.
Họ từ (word family)
cùng gốc nodNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinodden
- từ tiếng Anh cổ*hnodian“to nod, shake the head”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hnodōn
Ví dụ
- ‘ ’, . ‘? ? .’ Hentman . ‘, . , she’s , .’Cô ấy có ngực khủng đấy", Chuck nói. "Ai cơ? Patty á? À ừ." Hentman gật đầu. "Thì do ca phẫu thuật người ta hay làm ở Hollywood với New York đó. Giờ nó mốt hơn việc nong nở ngực, mà cô ấy cũng làm trò đó rồi.
- / , / whirl-blast .Những bông hoa tuyết mong manh nép vào nhau / và đung đưa những chiếc mũ giáp, tơi bời trước cánh gió / của biết bao cơn lốc dữ dội quét qua.
- .Họ gật đầu đồng ý.