Dịch

kip

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Da thú non, da thú nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The untanned hide of a young or small beast, such as a calf, lamb, or young goat.
  2. Chồng da thú, bó da thúdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bundle or set of such hides.
  3. Da thuộc loại nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The leather made from such hide.
  4. Ngủđộng từTo sleep; often with the connotation of a temporary or charitable situation, or one borne out of necessity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kipNguyên thể (infinitive)
  2. kipsSố nhiều (plural)
  3. kippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kippingPhân từ I (present participle)

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 4
Chỗ ngủ
  1. Chỗ ngủ, nhà trọ, giườngA place to sleep; a rooming house; a bed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikipp
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạikip
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạikip“pack, bundle of hides”
danh từ
  1. mượn từ Laoກີບkīp
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikippen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkippa“to pull; snatch”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạikippen“to grasp, seize, catch”

Ví dụ

  • ', ? ?' ', — .' ', ? ?' ', . .'Tất đấy thưa bà? Giày ạ? Vâng, thưa quan tòa — cả hai. Sợi chăng? Da dê Mô-rốc? Sợi, thưa quan tòa. Và da thú.
  • I’m .Tôi chuẩn bị đi chợp mắt buổi chiều đây.
  • . " ," . "' , ' ' ."Anh cởi chiếc áo khoác đen dày và ném cho Harry. Cậu có thể ngủ dưới đó, anh nói. Đừng bận tâm nếu nó hơi cựa quậy, tôi nghĩ mình vẫn còn vài con sóc ngủ trong một cái túi đấy.

AI