kip
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Da thú non, da thú nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The untanned hide of a young or small beast, such as a calf, lamb, or young goat.
- Chồng da thú, bó da thúdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bundle or set of such hides.
- Da thuộc loại nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The leather made from such hide.
- Ngủđộng từTo sleep; often with the connotation of a temporary or charitable situation, or one borne out of necessity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
- kipupThực hiện thao tác kip-up
- kipinYên tĩnh, chẳng hạn như chuẩn bị đi ngủ; đi ngủ
- kipoutNgủ bên ngoài; cắm trại; ngủ say
- kipdownNgủ ở một nơi khác ngoài nhà, do hoàn cảnh buộc phải làm vậy
Cụm từ khác (phrase)kip-upĐộng tác nhào lộn trong đó một người di chuyển từ tư thế nằm ngửa (nằm ngửa) sang tư thế đứng hoặc ngồi xổm. Động tác được thực hiện trước tiên bằng cách nhấc chân lên và lăn về phía sau trên vai, sau đó hất người về phía trước, cong lưng để bay lên không trung trong giây lát trước khi tiếp đất bằng chânkip-shopNhà thổglide kipĐộng tác trên thanh ngang bao gồm vung ở tư thế nhọn, ngón chân ở phía trước, dưới thanh để duỗi thẳng đến vị trí rỗng thẳng song song với sàn, sau đó nhanh chóng kéo chân về phía thanh đồng thời đẩy xuống bằng cánh tay thẳng để đạt được điểm tựa thẳng phía trước rỗng trên thanh
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 4
Chỗ ngủ
- Chỗ ngủ, nhà trọ, giườngA place to sleep; a rooming house; a bed.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kipNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạikipp
- từ tiếng Hà Lan trung đạikip
- từ tiếng Hạ Đức trung đạikip“pack, bundle of hides”
danh từ
- mượn từ Laoກີບkīp
động từ
- từ tiếng Anh trung đạikippen
- từ tiếng Bắc Âu cổkippa“to pull; snatch”
- từ tiếng Hà Lan trung đạikippen“to grasp, seize, catch”
Ví dụ
- ', ? ?' ', — .' ', ? ?' ', . .'Tất đấy thưa bà? Giày ạ? Vâng, thưa quan tòa — cả hai. Sợi chăng? Da dê Mô-rốc? Sợi, thưa quan tòa. Và da thú.
- I’m .Tôi chuẩn bị đi chợp mắt buổi chiều đây.
- . " ," . "' , ' ' ."Anh cởi chiếc áo khoác đen dày và ném cho Harry. Cậu có thể ngủ dưới đó, anh nói. Đừng bận tâm nếu nó hơi cựa quậy, tôi nghĩ mình vẫn còn vài con sóc ngủ trong một cái túi đấy.