Dịch

kipper

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈkɪpə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Cá trích hoặc cá hồi xông khói, muối và hun khóidanh từA split, salted and smoked herring or salmon.
  2. Con cá hồi đực sau khi sinh sảndanh từA male salmon after spawning.
  3. Chuẩn bị (cá trích hoặc cá tương tự) bằng cách tách, muối và hun khóiđộng từTo prepare (a herring or similar fish) by splitting, salting, and smoking.
  4. Hết mùatính từOut of season.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kipperNguyên thể (infinitive)
  2. kippersSố nhiều (plural)
  3. kipperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kipperingPhân từ I (present participle)
  5. more kipperSo sánh hơn (comparative)
  6. most kipperSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

kipper tiedanh từChiếc cà vạt rất rộng, thường có màu sắc và hoa văn sặc sỡ
kipper timedanh từKhoảng thời gian mà việc đánh bắt cá là bất hợp pháp, trong thời gian đó cá hồi đang sinh sản
flip the kipperdanh từTrò chơi trong phòng khách trong đó người chơi đua cá giấy bằng cách dùng không khí quạt cho chúng
dead as a kippertính từChết hẳn rồi
done up like a kippertính từBị lừa hoặc bị lợi dụng; đối xử bất công
stitched up like a kippertính từBị lừa hoặc bị lợi dụng; đối xử bất công
kippered beefdanh từSản phẩm thịt bò khô được chữa khỏi giống như thịt khô

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 2
Cuộc tuần tra để bảo vệ các tàu đánh cá ở Biển Ailen và Biển Bắc trước cuộc tấn công từ trên không
  1. A patrol to protect fishing boats in the Irish and North Seas against attack from the air.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổcypera“male salmon”

Ví dụ

  • , , airman's . , ‘ ’.
  • ' [ ] .'
  • [. ] .

AI