glide kip
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Động tác trên thanh ngang bao gồm vung ở tư thế nhọn, ngón chân ở phía trước, dưới thanh để duỗi thẳng đến vị trí rỗng thẳng song song với sàn, sau đó nhanh chóng kéo chân về phía thanh đồng thời đẩy xuống bằng cánh tay thẳng để đạt được điểm tựa thẳng phía trước rỗng trên thanhdanh từA movement on the horizontal bar consisting in swinging in a piked hollow position, toes in front, under the bar to extend to a straight hollow position parallel to the floor, and then quickly pulling one's feet towards the bar while simultaneously pushing down with straight arms to arrive in a straight hollow front support on the bar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glide kipDạng gốc (base form)
- glide kipsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa