Nghĩa chính
- Dây thần kinh não VI ra ngoàidanh từEllipsis of abducens nerve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- abducensDạng gốc (base form)
- abducentes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abducens nervedanh từ | danh từ | Mỗi cặp dây thần kinh sọ thứ sáu là dây thần kinh vận động cung cấp cho cơ thẳng bên trong mắt |
| abducens oculidanh từ | danh từ | Cơ trực tràng bên ngoài |
| abducens muscledanh từ | danh từ | Cơ thẳng bên của mắt; cơ di chuyển mắt ra khỏi trung tâm khuôn mặt |
| abducens labiorumdanh từ | danh từ | Cơ nâng khóe miệng |
Ví dụ
- so-often , nerve-trunk :[…]