Dịch

abduce

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rút ra kết luận, đặc biệt là trong phân tích; suy luậnđộng từngoại động từ (transitive)To draw a conclusion, especially in metanalysis; to deduce.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abduceNguyên thể (infinitive)
  2. abducesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abducedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abducingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

abducens nervedanh từMỗi cặp dây thần kinh sọ thứ sáu là dây thần kinh vận động cung cấp cho cơ thẳng bên trong mắt
abducens oculidanh từCơ trực tràng bên ngoài
abducens muscledanh từCơ thẳng bên của mắt; cơ di chuyển mắt ra khỏi trung tâm khuôn mặt
abducens labiorumdanh từCơ nâng khóe miệng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vẽ
  1. ngoại động từ (transitive)Vẽ; tiến hành đi; mang đi; rút tiền; vẽ đến một phần khác; di chuyển một chi ra khỏi trung tâm của cơ thể; bắt cócTo draw; to conduct away; to take away; to withdraw; to draw to a different part; to move a limb out away from the center of the body; abduct.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhabdūcō“lead away”

Ví dụ

  • , .

AI