Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rút ra kết luận, đặc biệt là trong phân tích; suy luậnđộng từngoại động từ (transitive)To draw a conclusion, especially in metanalysis; to deduce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abducens nervedanh từ | danh từ | Mỗi cặp dây thần kinh sọ thứ sáu là dây thần kinh vận động cung cấp cho cơ thẳng bên trong mắt |
| abducens oculidanh từ | danh từ | Cơ trực tràng bên ngoài |
| abducens muscledanh từ | danh từ | Cơ thẳng bên của mắt; cơ di chuyển mắt ra khỏi trung tâm khuôn mặt |
| abducens labiorumdanh từ | danh từ | Cơ nâng khóe miệng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vẽ
- ngoại động từ (transitive)Vẽ; tiến hành đi; mang đi; rút tiền; vẽ đến một phần khác; di chuyển một chi ra khỏi trung tâm của cơ thể; bắt cócTo draw; to conduct away; to take away; to withdraw; to draw to a different part; to move a limb out away from the center of the body; abduct.
Họ từ (word family)
cùng gốc abduceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhabdūcō“lead away”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .