Dịch

abductive

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan hoặc liên quan đến cơ dạng cơ và chuyển động của chúngtính từkhông so sánh (not comparable)Related or pertaining to abductor muscles and their movement.
  2. Đang hoặc liên quan đến một quá trình bắt cóc hoặc suy luận hợp lýtính từkhông so sánh (not comparable)Being or relating to a logical process of abduction or inference.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

abductive reasoningdanh từXác định tính hợp lý dựa trên một bộ bằng chứng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bắt cóc
  1. không so sánh (not comparable)Bắt cóc, liên quan đến một vụ bắt cóc (bắt cóc)Abducting, pertaining to an abduction (a kidnapping).

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 11:00 .. 1:00 .. , 10,718 […] , […]

AI