abducir
động từ (verb)
/abduˈθiɾ/
Nghĩa chính
- Bắt cóc, bắt cóc (rút ra khỏi trục giữa của cơ thể)động từto abduce, to abduct (draw away from the median axis of the body)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể abducirDanh động từ abduciendoPhân từ abducido
| Presente | |
|---|---|
| yo | abduzco |
| tú | abduces |
| él/ella/Ud. | abduce |
| nosotros | abducimos |
| vosotros | abducís |
| ellos/Uds. | abducen |
Ví dụ
- . .