Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự chiếm đoạt, sự chiếm hữudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or instance of appropriating.
- Vật bị chiếm đoạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is appropriated.
- Khoản ngân sách được cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Public funds set aside for a specific purpose.
- Sự vay mượn (trong nghệ thuật)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of borrowed elements in the creation of a new work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- appropriationDạng gốc (base form)
- appropriationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural appropriationdanh từ | danh từ | Sự bóc lột (thường là về mặt tài chính) sự bóc lột, áp bức và/hoặc sự chiếm đoạt không chính xác các yếu tố của một nền văn hóa bởi các thành viên của một nền văn hóa khác, thường là những người có lịch sử kỳ thị |
| Appropriation Actdanh từ | danh từ | Tiêu đề bán khống cổ phiếu được sử dụng cho Đạo luật của Quốc hội ủy quyền cho Kho bạc HM phát hành tiền từ quỹ hợp nhất và cũng chiếm dụng số tiền đó cho mục đích sử dụng cụ thể |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự tiếp thu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tiếp thu, sự đồng hóaThe assimilation of concepts into a governing framework.
Ví dụ
- GRNL , .Bush nói rằng GRNL đã mất liên lạc với cơ sở, và kết quả là không thể thúc đẩy luật pháp và vận động hành lang để tăng ngân sách cho AIDS.
- .Chiếm đoạt văn hóa không phải là một vấn đề.
- .Chiếm đoạt văn hóa không phải là sự trân trọng văn hóa.
Họ từ (word family)
cùng gốc appropriationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiappropriacion
- từ tiếng Latinh trung đạiappropriātiō