Nghĩa chính
- Cái chốt, cái hầmdanh từA hook or similar restraint used to fasten things together; fastener.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fasteningDạng gốc (base form)
- fasteningsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fasteningVí dụ
- Branch's 11 , , .Cuộc khảo sát sơ bộ của Bộ phận Điều tra Tai nạn Đường sắt tại hiện trường vụ trật bánh tàu chở xi măng ở ga Sheffield vào ngày 11 tháng 11 cho thấy hàng loạt kẹp ray đã bị gãy, một số gãy trước khi xảy ra tai nạn, khiến đường ray bị nới rộng ra dưới gầm tàu.
- .Cạy vòng hãm giữ nhông xe với đùm xe ra.
- , .Cô không khỏi nhận ra rằng tối hôm đó anh ta đặc biệt chú ý đến việc chốt các cánh cửa, và rằng anh ta cẩn thận lau chùi, lên đạn cho khẩu súng săn cũ rỉ sét treo trên tường phòng ngủ.