Dịch

fastness

danh từ (noun)
UK/ˈfæs(t)-/US/ˈfæs(t)nəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tính gắn bó chặt chẽ; sự chắc chắn, sự chắc chắn, sự bền bỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being strongly attached; firmness, secureness, tenacity.
  2. Khả năng của thuốc nhuộm chịu được sự phai màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a dye to withstand fading.
  3. Chất lượng hoặc trạng thái di chuyển nhanh chóng; sự nhanh chóng, sự mau lẹ, sự mau lẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of moving quickly; quickness, rapidity, swiftness.
  4. Chất lượng hoặc trạng thái có lối sống xa hoa hoặc thói quen vô đạo đứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of having an extravagant lifestyle or immoral habits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fastnessDạng gốc (base form)
  2. fastnessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acid-fastnessdanh từTình trạng kháng axit
colour fastnessdanh từChất lượng bền màu

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Nơi kiên cố hoặc an toàn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nơi kiên cố hoặc an toàn; pháo đài, đồn lũyA fortified or secure place; a fortress, a stronghold.

Nguồn gốc (etymology)

fast-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạifastnes
  2. từ tiếng Anh cổfæstnes“fastness, firmness, stability; resolution; tenacity; vigour; firmament; fortification”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fastuz“firm, fixed; secure”

Ví dụ

  • , .
  • [:] fleein'? ? [:] ! .
  • , .

AI