Dịch

swift

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Mau, nhanh, lẹtính từFast; quick; rapid.
  2. Chạy nhanh, phi nhanhtính từCapable of moving at high speeds.
  3. Nhanh trí, sáng dạtính từQuick-thinking; bright.
  4. Chim yếndanh từA small plain-colored bird of the family Apodidae that resembles a swallow and is noted for its rapid flight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swiftDạng gốc (base form)
  2. swiftsSố nhiều (plural)
  3. swifterSo sánh hơn (comparative)
  4. more swiftSo sánh hơn (comparative)
  5. swiftestSo sánh nhất (superlative)
  6. most swiftSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • swift to do sthnhanh chóng làm gìThe White House was swift to deny the rumours.Nhà Trắng nhanh chóng phủ nhận tin đồn.

Cụm từ (phrase)

swift actionHành động nhanh chóng
swift paceNhịp độ nhanh
swift recoveryHồi phục nhanh chóng
swift responsePhản hồi mau lẹ
common swiftdanh từApus apus, một loài chim giống chim én có nguồn gốc từ châu Âu và phần lớn châu Á ôn đới, hiếm khi đậu trên mặt đất
swift foxdanh từVulpes velox, một loài cáo được tìm thấy ở miền trung Hoa Kỳ
rice swiftdanh từLoài bướm hesperiid, Borbo cinnara, sống ở phía nam và phía đông châu Á tới phía bắc Australia
swift halfdanh từĐồ uống có cồn, thường chỉ bằng một nửa lượng thông thường (ví dụ: nửa lít bia), nhằm mục đích tiêu thụ nhanh chóng

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Trạng từ (adverb) 1
Thằn lằn gai
  1. Any of certain lizards of the genus Sceloporus.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswift
  2. từ tiếng Anh cổswift“swift; quick”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*swiftaz“swift; quick”

Ví dụ

  • — , . , , , .Đó là việc xe limousine làm — quảng cáo, và anh ta đáng lẽ phải biết điều đó. Nhưng như tôi đã nói với cảnh sát trước đó, anh ta không nhanh dạ lắm.
  • , , , , .Để bắt đầu bộ sưu tập, chúng tôi gợi ý cho bạn cự đà, thằn lằn tegu, thằn lằn gai, thằn lằn đội vương miện, cóc gai hoặc thằn lằn cá sấu.
  • “” ( ) .Bướm ma không tai trở nên “vô hình” trước sóng siêu âm của dơi bằng cách kết thành cụm giao phối ngay sát (dưới nửa mét) bên trên thảm thực vật và ẩn mình hiệu quả vào mớ âm vang mà dơi nhận được từ lá và thân cây quanh chúng.

AI