swiftlet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bất kỳ loài chim nhiệt đới và cận nhiệt đới nào thuộc bốn chi Aerodramus, Hydrochous, Schoutedenapus và Collocalia thuộc họ nhanh, nhiều loài trong số đó có thể di chuyển trong bóng tối bằng cách sử dụng khả năng định vị bằng tiếng vangdanh từAny of the various tropical and subtropical birds of the four genera Aerodramus, Hydrochous, Schoutedenapus, and Collocalia in the swift family, many of which can navigate in darkness using echolocation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swiftletDạng gốc (base form)
- swiftletsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cave swiftletdanh từ | danh từ | Yến Collocalia linchi |
| Indian swiftletdanh từ | danh từ | Aerodramus unicolor, một loài chim yến |
| Bornean swiftletdanh từ | danh từ | Yến Collocalia Dodgei |
| Christmas Island swiftletdanh từ | danh từ | Yến Collocalia natalis |
Họ từ (word family)
cùng gốc swiftletNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha