Dịch

swiftly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Mau, nhanhtrạng từIn a swift manner; quickly; with quick motion or velocity; fleetly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swiftlyDạng gốc (base form)
  2. swiftlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more swiftlySo sánh hơn (comparative)
  4. swiftliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most swiftlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

swift-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiswiftly
  2. từ tiếng Anh cổswiftlīċe“swiftly”

Ví dụ

  • [] .[T]anh ấy đã nhanh chóng khuất phục được sự thù địch ban đầu của những người ủng hộ Bulgaria.
  • .Chim én bay vun vút.
  • .Chim nhạn bay rất nhanh.

AI