Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nhanh chóng tiến hành phát lại bản ghiđộng từngoại động từ (transitive)To rapidly progress the playback of a recording.
- (Phát lại bản ghi) để tiến triển nhanh chóngđộng từnội động từ (intransitive)(Of playback of a recording) to rapidly progress.
- Chuyển sự chú ý của một người hoặc tập trung vào một thời điểm sau đóđộng từnội động từ (intransitive)To shift one's attention or focus toward a later point in time.
- Tính năng cho phép chuyển tiếp nhanh mediadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The feature that allows media to be fast-forwarded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fast forwardNguyên thể (infinitive)
- fast forwardsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fast forwardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fast forwardingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Tiến bộ nhanh chóng trong thời gian
- nội động từ (intransitive)To advance rapidly in time.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […] , . […] , .
- , , fast-forwarding . “ we’re ,” .
- .