Dịch

fast forward

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˌfɑːst ˈfɔːwəd/US/ˌfæst ˈfɔɹwəɹd/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nhanh chóng tiến hành phát lại bản ghiđộng từngoại động từ (transitive)To rapidly progress the playback of a recording.
  2. (Phát lại bản ghi) để tiến triển nhanh chóngđộng từnội động từ (intransitive)(Of playback of a recording) to rapidly progress.
  3. Chuyển sự chú ý của một người hoặc tập trung vào một thời điểm sau đóđộng từnội động từ (intransitive)To shift one's attention or focus toward a later point in time.
  4. Tính năng cho phép chuyển tiếp nhanh mediadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The feature that allows media to be fast-forwarded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fast forwardNguyên thể (infinitive)
  2. fast forwardsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fast forwardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fast forwardingPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Tiến bộ nhanh chóng trong thời gian
  1. nội động từ (intransitive)To advance rapidly in time.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , […] , . […] , .
  • , , fast-forwarding . “ we’re ,” .
  • .

AI