Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quấn lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To wind (something) again.
- Tua lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To wind back, of something clocklike or recordlike, like a cassette, tape, film; especially to then replay or relive.
- Nghĩ lạiđộng từTo go back or think back to a previous moment or place, or a previous point in a discourse.
- Sự tua lạidanh từThe act of rewinding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- rewindNguyên thể (infinitive)
- rewindsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rewound (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rewindingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rewind (sth)tua lại (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be kind, rewindcụm từ | cụm từ | Lời nhắc nhở thân thiện dành cho khách hàng đang thuê băng video VHS để tua lại cho khách hàng tiếp theo |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tua lại
- To regress the state of playback of a recording.
Họ từ (word family)
cùng gốc rewindNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , .[...] cô ấy đang quấn và quấn lại băng đẫm máu, mỉm cười kỳ lạ với cô ấy khi huyết tương từ các xô tràn lênh láng trên sàn nhà.
- .Hãy tua ngược thời gian về quá khứ.
- .Tôi đã tua sách nói về đầu chương.