Dịch

rewind

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quấn lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To wind (something) again.
  2. Tua lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To wind back, of something clocklike or recordlike, like a cassette, tape, film; especially to then replay or relive.
  3. Nghĩ lạiđộng từTo go back or think back to a previous moment or place, or a previous point in a discourse.
  4. Sự tua lạidanh từThe act of rewinding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rewindNguyên thể (infinitive)
  2. rewindsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rewound (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rewindingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rewind (sth)tua lại (cái gì)

Cụm từ (phrase)

be kind, rewindcụm từLời nhắc nhở thân thiện dành cho khách hàng đang thuê băng video VHS để tua lại cho khách hàng tiếp theo

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tua lại
  1. To regress the state of playback of a recording.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , .[...] cô ấy đang quấn và quấn lại băng đẫm máu, mỉm cười kỳ lạ với cô ấy khi huyết tương từ các xô tràn lênh láng trên sàn nhà.
  • .Hãy tua ngược thời gian về quá khứ.
  • .Tôi đã tua sách nói về đầu chương.

AI