Dịch

hostel

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhà trọdanh từAn overnight lodging place for travelers, with dormitory accommodation and shared facilities, especially a youth hostel.
  2. Nhà tạm trú, nơi tạm trú cho người vô gia cưdanh từA temporary refuge for the homeless providing a bed and sometimes food.
  3. Ký túc xádanh từA university or school dormitory, a place of accommodation for students.
  4. Ở nhà trọ, ở hostelđộng từnội động từ (intransitive)To stay in a hostel during one's travels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hostelNguyên thể (infinitive)
  2. hostelsSố nhiều (plural)
  3. hostelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hosteledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. hostellingPhân từ I (present participle)
  6. hostelingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

book a hostelĐặt phòng nhà trọ
hostel accommodationChỗ ở tại nhà trọ
stay in a hostelỞ tại nhà trọ
youth hosteldanh từQuán trọ đêm cho những người đi du lịch
backpacker hostelNhà nghỉ bình dân
probation hostelChưa có nghĩa
bail hostelChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Ký túc xá đại học không có trợ cấp
  1. A small, unendowed college in Oxford or Cambridge.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihostel
  2. từ tiếng Pháp cổhostel
  3. từ tiếng Latinh muộnhospitale“hospice”

Cùng gốc (doublet)hotelhospital

Ví dụ

  • một nhà trọ tồi tàn
  • , - , , - .Ngay gần đó là một quán rượu nhỏ tồi tàn - một trong những cơ sở ảm đạm dường như biểu lộ, qua vẻ ngoài u ám và kín đáo, một nỗi lo sợ nhất định muốn thoát khỏi tầm mắt của cảnh sát - và Quin nhanh chóng dẫn đường vào phòng khách của quán trọ này.
  • ?Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?

AI