Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhà trọdanh từAn overnight lodging place for travelers, with dormitory accommodation and shared facilities, especially a youth hostel.
- Nhà tạm trú, nơi tạm trú cho người vô gia cưdanh từA temporary refuge for the homeless providing a bed and sometimes food.
- Ký túc xádanh từA university or school dormitory, a place of accommodation for students.
- Ở nhà trọ, ở hostelđộng từnội động từ (intransitive)To stay in a hostel during one's travels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hostelNguyên thể (infinitive)
- hostelsSố nhiều (plural)
- hostelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hosteledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hostellingPhân từ I (present participle)
- hostelingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| book a hostel | Đặt phòng nhà trọ | |
| hostel accommodation | Chỗ ở tại nhà trọ | |
| stay in a hostel | Ở tại nhà trọ | |
| youth hosteldanh từ | danh từ | Quán trọ đêm cho những người đi du lịch |
| backpacker hostel | Nhà nghỉ bình dân | |
| probation hostel | Chưa có nghĩa | |
| bail hostel | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Ký túc xá đại học không có trợ cấp
- A small, unendowed college in Oxford or Cambridge.
Họ từ (word family)
cùng gốc hostelNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- một nhà trọ tồi tàn
- , - , , - .Ngay gần đó là một quán rượu nhỏ tồi tàn - một trong những cơ sở ảm đạm dường như biểu lộ, qua vẻ ngoài u ám và kín đáo, một nỗi lo sợ nhất định muốn thoát khỏi tầm mắt của cảnh sát - và Quin nhanh chóng dẫn đường vào phòng khách của quán trọ này.
- ?Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?