Dịch

hosteller

danh từ (noun)
UK/ˈhɒstələ/US/ˈhɑstəlɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người giữ một ký túc xá hoặc quán trọdanh từOne who keeps a hostel or inn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hostellerDạng gốc (base form)
  2. hostellersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sinh viên ở trong ký túc xá
  1. Sinh viên ở trong ký túc xá, hoặc một trường đại học nhỏ không được cấp phép ở Oxford hoặc CambridgeA student in a hostel, or small unendowed college in Oxford or Cambridge.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI