Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người giữ một ký túc xá hoặc quán trọdanh từOne who keeps a hostel or inn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hostellerDạng gốc (base form)
- hostellersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sinh viên ở trong ký túc xá
- Sinh viên ở trong ký túc xá, hoặc một trường đại học nhỏ không được cấp phép ở Oxford hoặc CambridgeA student in a hostel, or small unendowed college in Oxford or Cambridge.