Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chăm sóc cuối đời, chăm sóc giảm nhẹdanh từkhông đếm được (uncountable)The provision of palliative care for terminally ill patients, either at a specialized facility or at a residence, and support for the family, typically refraining from taking extraordinary measures to prolong life.
- Viện chăm sóc cuối đờidanh từđếm được (countable)A specialized facility or organization offering palliative care for the terminally ill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hospiceDạng gốc (base form)
- hospicesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enter hospice | Nhận chăm sóc cuối đời | |
| hospice care | Chăm sóc cuối đời |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viện chăm sóc đặc biệt
- đếm được (countable)A lodging for pilgrims or the destitute, normally provided by a monastic order.
Ví dụ
- , 98 , , .Cựu Tổng thống Jimmy Carter, người ở tuổi 98 là vị tổng thống sống thọ nhất trong lịch sử nước Mỹ, đã quyết định từ bỏ điều trị y tế tiếp theo và sẽ tiếp nhận chăm sóc cuối đời tại nhà riêng ở Georgia, Trung tâm Carter thông báo vào thứ Bảy.
- Joseph's , , , , .Hiệp hội Viện chăm sóc cuối đời St Joseph ở Liverpool hỗ trợ các viện chăm sóc cuối đời ở Guatemala, Honduras, Ecuador và Peru, cũng như có liên kết với các viện mang cùng tên ở Ấn Độ, Pakistan và Mexico.
- 13th-century , ' . , David's .Ở cuối phía tây của con phố là tàn tích nhà trọ tu viện từ thế kỷ 13, được người dân địa phương gọi là Pilgrims' Rest. Nó được Giám mục Beck xây dựng cho khách lữ hành sử dụng, và từng là nơi nghỉ chân của những người hành hương trên đường từ Đảo Bardsey đến Nhà thờ chính tòa St David's.
Họ từ (word family)
cùng gốc hospiceNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháphospice
- từ tiếng Pháp cổhospise
- từ tiếng Latinhhospitium“hospitality, an inn”
Cùng gốc (doublet)hospitium