Dịch

innings

B1danh từ (noun)

Dạng gốc:inningLượt chơi

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hiệp chơidanh từOne side's (from when the first player begins to bat, until the last player is out) or individual player's turn to bat or the runs scored during those durations.
  2. Giai đoạn tương ứng trong croquetdanh từA comparable period of play in croquet or roque.
  3. Nhiệm kỳ, thời may mắndanh từThe time during which any party is in possession of power, or enjoying good luck, etc.; a turn of any kind.
  4. Cuộc đờidanh từA person's lifespan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inningsDạng gốc (base form)
  2. inningsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

innings breakNghỉ giữa hiệp
innings scoreTỷ số hiệp
innings victoryChiến thắng áp đảo
second inningsGiai đoạn thứ hai
late inningsdanh từHiệp thứ bảy, thứ tám và thứ chín của một trò chơi
early inningsdanh từHiệp thứ nhất, hiệp thứ hai và hiệp thứ ba
change of inningsdanh từKhoảng thời gian mười phút giữa khi hiệp đấu của một bên kết thúc và đầu hiệp của bên kia
extra inningsdanh từCác hiệp phụ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của inning
  1. plural of inning

Họ từ (word family)

cùng gốc inning

Ví dụ

  • Forty-odd. Mozart's . , , etcet, Mozart's.Bốn mươi mấy. Thế là một hiệp khá hơn Mozart chỉ sống được ba mươi lăm năm. Có thể chỉ là một cú đánh tầm thường trong thời đại đầy công nghệ vũ trụ, cấy ghép và hông nhân tạo, nhưng vẫn cao hơn Mozart.
  • 5 .Anh ấy đã chơi 5 hiệp.
  • , , .Sau hiệp thứ hai, tiền đạo đối phương cũng hồi phục, và trận đấu trở thành cuộc đối đầu ném bóng.

AI