accionable
tính từ (adjective)
/aɡθjoˈnable/
Nghĩa chính
- Có thể quản lý được; có thể sử dụng đượctính từmanageable; employable; usable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accionableDạng gốc (base form)
- accionablesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh