Nghĩa chính
- Không thể thực hiện được; không thể làm đượctính từNot doable; impossible to do.
- Có thể hoàn tác; có thể đảo ngượctính từPossible to undo; reversible.
- Một cái gì đó không thể được thực hiện; một nhiệm vụ không thể hoặc không thực tếdanh từSomething that cannot be done; an impossible or impractical task.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undoableDạng gốc (base form)
- undoablesSố nhiều (plural)
- more undoableSo sánh hơn (comparative)
- most undoableSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- 30 .