Dịch

managing

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự quản lý, việc điều hànhdanh từmanagement
  2. Quản lýđộng từpresent participle and gerund of manage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. managingDạng gốc (base form)
  2. managingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

managing directordanh từGiám đốc điều hành
managing editordanh từThư ký tòa soạn
managing partnerThành viên điều hành

Ví dụ

  • .Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.
  • .Tôi muốn quản lý thời gian giỏi hơn quá.

AI