Nghĩa chính
- Sự quản lý, việc điều hànhdanh từmanagement
- Quản lýđộng từpresent participle and gerund of manage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- managingDạng gốc (base form)
- managingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| managing directordanh từ | danh từ | Giám đốc điều hành |
| managing editordanh từ | danh từ | Thư ký tòa soạn |
| managing partner | Thành viên điều hành |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.
- .Tôi muốn quản lý thời gian giỏi hơn quá.