Nghĩa chính
- Tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ bảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic of being manageable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manageabilityDạng gốc (base form)
- manageabilitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha