Dịch

bain

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dẻo dai, linh hoạttính từLimber; pliant; flexible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bainDạng gốc (base form)
  2. bainsSố nhiều (plural)
  3. more bainSo sánh hơn (comparative)
  4. most bainSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Glen Baindanh từ riêngĐô thị nông thôn (Đô thị nông thôn Glen Bain số 105) ở trung nam Saskatchewan, Canada
bain-mariedanh từChảo lớn chứa nước nóng, trong đó các chảo nhỏ hơn được đặt vào để nấu thức ăn từ từ hoặc để giữ ấm thức ăn
bain'ttừ viết tắtKhông được
Donington on Baindanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF2383)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 1
Sẵn sàng
  1. Ready; willing.

Ví dụ

  • bainest .Đó là con đường ngắn nhất

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibain
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbeinn“straight, right, favourable, advantageous, convenient, friendly, fair, keen”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibayne
  2. từ tiếng Pháp cổbain
  3. từ tiếng Latinhbaneum

Cùng gốc (doublet)bagniobalaneionbanya

AI