bain
C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dẻo dai, linh hoạttính từLimber; pliant; flexible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Glen Baindanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị nông thôn (Đô thị nông thôn Glen Bain số 105) ở trung nam Saskatchewan, Canada |
| bain-mariedanh từ | danh từ | Chảo lớn chứa nước nóng, trong đó các chảo nhỏ hơn được đặt vào để nấu thức ăn từ từ hoặc để giữ ấm thức ăn |
| bain'ttừ viết tắt | từ viết tắt | Không được |
| Donington on Baindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF2383) |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 1
Sẵn sàng
- Ready; willing.
Ví dụ
- bainest .Đó là con đường ngắn nhất
Họ từ (word family)
cùng gốc bainNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung