Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bainly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Sẵn lòng; cùng một lúc
trạng từ
readily, willingly; at once.
Nguồn gốc
(etymology)
bain
“ready, willing”
+
-ly
từ tiếng Anh trung đại
bainly
AI
1
Sẵn lòng
1
Sẵn lòng
1
Sẵn lòng