Dịch

recalcitrance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính hay câi lại, tính hay chống lại, tính cứng đầu cứng cổ, tính ngoan cốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being recalcitrant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recalcitranceDạng gốc (base form)
  2. recalcitrancesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • minister’s [ Netanyahu's] , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc recalcitrance

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháprécalcitrance

AI