Dịch

insubordinate

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất tuân, không phục tùng, chống đốitính từRebellious or defiant to authority; contumacious.
  2. Người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lờidanh từA person who defies authority.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insubordinateDạng gốc (base form)
  2. more insubordinateSo sánh hơn (comparative)
  3. most insubordinateSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bất tuân
  1. nội động từ (intransitive)Bất tuân, chống đối, không phục tùngTo rebel or defy authority.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bất tuân
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

in-subordinate

  1. từ tiếng Phápinsubordonné

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , […] .Tôi bối rối nhớ lại hành vi lén lút và bất tuân của mình, và khi thấy nó đã đưa mình đến nông nỗi nào […] tôi cảm thấy xấu hổ không dám nhìn vào mặt ông ấy.
  • .Tôi nghĩ việc không phục tùng một ông chủ đang kiểm soát là điều có đạo đức.
  • một quả đồi không thấp hơn (những quả đồi khác)

AI