insubordinate
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất tuân, không phục tùng, chống đốitính từRebellious or defiant to authority; contumacious.
- Người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lờidanh từA person who defies authority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insubordinateDạng gốc (base form)
- more insubordinateSo sánh hơn (comparative)
- most insubordinateSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc insubordinate1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bất tuân
- nội động từ (intransitive)Bất tuân, chống đối, không phục tùngTo rebel or defy authority.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápinsubordonné
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […] .Tôi bối rối nhớ lại hành vi lén lút và bất tuân của mình, và khi thấy nó đã đưa mình đến nông nỗi nào […] tôi cảm thấy xấu hổ không dám nhìn vào mặt ông ấy.
- .Tôi nghĩ việc không phục tùng một ông chủ đang kiểm soát là điều có đạo đức.
- một quả đồi không thấp hơn (những quả đồi khác)