Dịch

all for nought

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈɔːl fə ˈnɔːt/US/ˈɔl fɚ ˈnɔt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tất cả chẳng để làm gì; vô ích, không thành côngcụm giới từAll for nothing; in vain, unsuccessfully.

Ví dụ

  • .

AI