Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all for nought
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
ɔː
l
f
ə
ˈ
n
ɔː
t
/
US
/ˈɔ
l
f
ɚ ˈ
n
ɔ
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tất cả chẳng để làm gì; vô ích, không thành công
cụm giới từ
All for nothing; in vain, unsuccessfully.
Ví dụ
Our
efforts
were
all
for
nought
.
AI
1
Tất cả chẳng để làm gì
1
Tất cả chẳng để làm gì
1
Tất cả chẳng để làm gì