Nghĩa chính
- Trứng của trách nhiệm; tình trạng có nghĩa vụ hoặc chịu trách nhiệm về một cái gì đódanh từkhông đếm được (uncountable)Eggcorn of onus; the condition of being obligated or responsible for something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- owenessDạng gốc (base form)
- owenessesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ somebody’s ? , , , ?”
- ^([]) ^([]) . opinon^([]).