Dịch

oweness

danh từ (noun)
UK/ˈəʊnəs/US/ˈoʊˌnɛs/

Nghĩa chính

  1. Trứng của trách nhiệm; tình trạng có nghĩa vụ hoặc chịu trách nhiệm về một cái gì đódanh từkhông đếm được (uncountable)Eggcorn of onus; the condition of being obligated or responsible for something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. owenessDạng gốc (base form)
  2. owenessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

owe“to be under obligation”-ness

Ví dụ

  • “ somebody’s ? , , , ?”
  • ^([]) ^([]) . opinon^([]).

AI