Nghĩa chính
- nợ, mắc nợ, chịu ơnđộng từB1nội động từ (intransitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To need to pay someone money or give something back, or to have an obligation due to a favor.
- nhờ vào, dođộng từB2ngoại động từ (transitive)To be because of someone or something; used with 'to'.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- owe sb sthnợ ai cái gìShe still owes her father £3 000.Cô ấy vẫn nợ bố mình 3.000 bảng Anh.
- owe sthnợ cái gìHe owes more money than he can afford to pay.Anh ta nợ số tiền lớn hơn khả năng có thể trả.
- owe sth to sbnợ cái gì của aiShe still owes £3 000 to her father.Cô ấy vẫn nợ bố mình 3.000 bảng Anh.
- owe sth to sb for sthnợ cái gì của ai về việc gìMost hospitals owe money to pharmaceutical companies for medicines and equipment.Hầu hết các bệnh viện đều nợ các công ty dược phẩm tiền thuốc và thiết bị.
- owe sb sth for sthnợ ai cái gì về việc gìHow much do I owe you for the groceries?Tôi nợ anh bao nhiêu tiền mua hàng tạp hóa vậy?
- owe sth to sb/sthcó được cái gì nhờ ai/cái gìHe owes his success to hard work.Anh ấy có được thành công nhờ làm việc chăm chỉ.
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc oweNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiowen
- từ tiếng Anh cổāgan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*aigan“to own”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta nợ con cái mình việc làm cho đất nước trở thành nơi tốt hơn để sống trong tương lai.
- .Bản ghi này nhờ các solo guitar xuất sắc mà thành công.
- ?Bạn nợ anh ta cái gì?