Nghĩa chính
- Phải, có bổn phận phảiđộng từtrợ động từ (auxiliary verb)Indicating duty or obligation.
- Nênđộng từtrợ động từ (auxiliary verb)Indicating advisability or prudence.
- Nên, đáng lẽ nênđộng từtrợ động từ (auxiliary verb)Indicating desirability.
- Chắc là, hẳn là, có lẽđộng từtrợ động từ (auxiliary verb)Indicating likelihood or probability.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| there ought to be a lawcụm từ | cụm từ | Biểu thị sự không chấp thuận của một tình huống |
| no better than one ought to betính từ | tính từ | Quan hệ tình dục bừa bãi |
| ought to be ashamed | Đáng phải xấu hổ | |
| as someone ought to | Như ai đó nên làm | |
| ought to have known | Lẽ ra phải biết | |
| ought to know better | Đáng lẽ phải hiểu chuyện hơn | |
| all the same I ought to have stayedcụm từ | cụm từ | Dù sao chăng nữa tôi phải ở lại thì phải |
Xuất hiện ở từ khác
- betterđồng nghĩanên (mang tính đạo đức hoặc trách nhiệm)
- couldđồng nghĩaCũng là lời khuyên nhưng thường trang trọng hơn và mạnh hơn could.
- shouldđồng nghĩaCó thể dùng trong câu hỏi tương tự nhưng thường trang trọng hơn.
- wantđồng nghĩamang nghĩa trách nhiệm hoặc đạo đức hơn
- deberíaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 应Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.
- .Bạn nên the người làm việc đó.
- .Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.