Dịch

ought to

B1động từ (verb)
UK/ˌɔːt tuː/US/ˌɔt tu/

Nghĩa chính

  1. Phải, có bổn phận phảiđộng từtrợ động từ (auxiliary verb)Indicating duty or obligation.
  2. Nênđộng từtrợ động từ (auxiliary verb)Indicating advisability or prudence.
  3. Nên, đáng lẽ nênđộng từtrợ động từ (auxiliary verb)Indicating desirability.
  4. Chắc là, hẳn là, có lẽđộng từtrợ động từ (auxiliary verb)Indicating likelihood or probability.

Cụm từ (phrase)

there ought to be a lawcụm từBiểu thị sự không chấp thuận của một tình huống
no better than one ought to betính từQuan hệ tình dục bừa bãi
ought to be ashamedĐáng phải xấu hổ
as someone ought toNhư ai đó nên làm
ought to have knownLẽ ra phải biết
ought to know betterĐáng lẽ phải hiểu chuyện hơn
all the same I ought to have stayedcụm từDù sao chăng nữa tôi phải ở lại thì phải

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.
  • .Bạn nên the người làm việc đó.
  • .Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.

AI