debería
B1động từ (verb)
Hay gặp/debeˈɾia/nguồn
Nghĩa chính
- nên, có lẽ, lẽ rađộng từB1Conditional form of deber used for advice, expectation, or a probable possibility.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deberíamos ir | Chúng ta nên đi | |
| deberían estar | Lẽ ra nên ở | |
| deberían saber | Lẽ ra nên biết | |
| deberíamos hablar | Chúng ta nên nói chuyện | |
| deberíamos hacer algo | Chúng ta nên làm gì đó | |
| debería haber | Chưa có nghĩa | |
| debería ser | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc deberíaVí dụ
- .Em gái tôi nên theo đuổi con đường văn chương.
- .Không nên mất quá nhiều thời gian để làm việc đó.
- Tom Mary.Lẽ ra Tom nên ở lại và giúp Mary.