Dịch

owes

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/oʊz/

Dạng gốc:oweNợ, mắc nợ, chịu ơn

Nghĩa chính

  1. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của oweđộng từthird-person singular simple present indicative of owe
  2. Dạng khác của oesdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Alternative form of oes (“sequins”).

Cụm từ (phrase)

the world owes one a livingcụm từNgười ta xứng đáng có một cuộc sống thoải mái mà không cần phải làm việc vất vả để có được nó

Ví dụ

  • .Cô ấy nợ tôi một ân huệ.
  • .Tom nợ chúng tôi một ân huệ.
  • .Tom nợ Mary rất nhiều.

AI