Nghĩa chính
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của oweđộng từthird-person singular simple present indicative of owe
- Dạng khác của oesdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Alternative form of oes (“sequins”).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the world owes one a livingcụm từ | cụm từ | Người ta xứng đáng có một cuộc sống thoải mái mà không cần phải làm việc vất vả để có được nó |
Ví dụ
- .Cô ấy nợ tôi một ân huệ.
- .Tom nợ chúng tôi một ân huệ.
- .Tom nợ Mary rất nhiều.