Dịch

hacer barra

cụm từ (phrase)
/aˌseɾ ˈbara/

Nghĩa chính

  1. Ủng hộ, cổ vũ cho một người hoặc một độicụm từroot for, cheer on a person or team
  2. Đi cùng, đi cùng với aicụm từaccompany, come along with somebody

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI