Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hacer barra
cụm từ
(phrase)
/aˌseɾ ˈbara/
Nghĩa chính
1
Ủng hộ, cổ vũ cho một người hoặc một đội
cụm từ
root for, cheer on a person or team
2
Đi cùng, đi cùng với ai
cụm từ
accompany, come along with somebody
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
送
sòng
Đưa, đi cùng
陪
péi
Đi cùng, tháp tùng, đi theo
Tiếng Anh
accompany
Đi cùng
root for
Hỗ trợ (một người, nhóm hoặc kết quả được ưa chuộng)
Ví dụ
Vamos
a
hacerle
barra
al
equipo
.
Háganme
barra
al
cine
,
que
no
quiero
ir
solo
.
Le
haremos
barra
a
la
jugadora
estrella
mañana
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Ủng hộ
2
Đi cùng
1
Ủng hộ
2
Đi cùng
1
Ủng hộ
2
Đi cùng