Nghĩa chính
- Hỗ trợ (một người, nhóm hoặc kết quả được ưa chuộng)động từngoại động từ (transitive)To support (a favored person, team, or result).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- root forNguyên thể (infinitive)
- roots forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rooted forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rooting forPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| root for someone | Cổ vũ ai đó | |
| root for the underdog | Cổ vũ bên yếu thế |
Xuất hiện ở từ khác
- shipđồng nghĩaCũng có thể dùng trong fandom để nói ủng hộ một cặp đôi, giống nghĩa ủng hộ một đội.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .