Dịch

speechless

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không biết nói gìtính từkhông so sánh (not comparable)Not speaking; not knowing what to say; silent, especially due to surprise, amazement, etc.; wordless.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không thể tả
  1. không so sánh (not comparable)Không thể tả, vô cùngSynonym of unspeakable.

Nguồn gốc (etymology)

speech-less

  1. từ tiếng Anh trung đạispecheles
  2. từ tiếng Anh cổsprǣċlēas“speechless; without the power of speak”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sprēkalausaz

Ví dụ

  • .Cuộc tấn công quá vô cớ và độc ác đến mức sự không chuẩn bị khiến anh ta á khẩu.
  • , , , !Ơi Đất Mẹ, ôi Mặt Trời gột rửa, ta đã nghe phải chất độc nào, một tội lỗi khôn tả xiết!
  • .Mary á khẩu.

AI