Dịch

speechify

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phát biểu; giữ vững; (đặc biệt là bây giờ) để phát âm một cách khoa trương hoặc dài dòngđộng từnội động từ (intransitive)To give a speech; to hold forth; (now especially) to pronounce pompously or at length.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speechifyNguyên thể (infinitive)
  2. speechifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. speechifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. speechifyingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phát biểu với (ai đó)
  1. ngoại động từ (transitive)Phát biểu với (ai đó); giải quyết trong một bài phát biểuTo make speeches to (someone); to address in a speech.

Ví dụ

  • .
  • big-wigs .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI