Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cách nói, thuật ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A certain way of speaking, of using words; especially that associated with a particular job or interest.
- Biệt ngữ, tiếng lóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of a word, the quality of being lexicalized; especially as jargon or slang.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parlanceDạng gốc (base form)
- parlancesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lời nói
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lời nói, cuộc thảo luậnSpeech, discussion or debate.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Biệt ngữ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*parlaunce
- từ tiếng Anglo-Normanparlance
Ví dụ
- tourist's , "."Ấn tượng của khách du lịch về đất nước ngày nay giống như một Hà Lan được thu nhỏ, trong đó ngôn ngữ chính thức là tiếng Hà Lan và cách nói của người dân là "taki-taki.
- , , , .Việc sử dụng nó ở nhiều cấp độ khác nhau, bao gồm cấp độ cá nhân và tổ chức, làm cho nó trở thành một thuật ngữ đa dạng có chỗ đứng trong phát triển tổ chức, quản lý hiệu suất và quản lý tài năng.
- , […]Và không cần bàn thêm, họ đánh nhau, [...]