Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
safe and sound
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
s
eɪ
f
ə
n
d
ˈ
s
aʊ
n
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bình an vô sự
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having come to no harm, especially after being exposed to danger.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Bình an vô sự
unharmed
Khác
unhurt
unscathed
uninjured
in one piece
Ví dụ
He's
safe
and
sound
.
He
arrived
safe
and
sound
.
Mennad
is
safe
and
sound
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
平安无事
píng ān wú shì
Bình an vô sự, an toàn vô sự, yên ổn
安然无恙
ān rán wú yàng
Bình an vô sự, an toàn nguyên vẹn
Tiếng Tây Ban Nha
a buen recaudo
An toàn và âm thanh
Xuất hiện ở từ khác
safe
kết hợp
an toàn và không bị thương
sound
kết hợp
an toàn, không bị hại
AI
1
Bình an vô sự
1
Bình an vô sự
1
Bình an vô sự