Dịch

unscathed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không bị tổn thưngtính từkhông so sánh (not comparable)Not harmed or damaged in any way; untouched.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

emerge unscathedThoát nạn an toàn

Ví dụ

  • , .Tại Tyneside, các dịch vụ điện ngoại ô hầu như không bị ảnh hưởng bởi điều kiện thời tiết.
  • .Bạn không thể thắng trận này mà không bị tổn hại gì.
  • Algeria's .Nền kinh tế của Algeria hầu như không bị tổn hại.

Nguồn gốc (etymology)

un-scathed

  1. dịch sát từ Middle Scotsunskaithit
  2. từ Early Scotsunscathit

AI